Từ: ngận, ngoan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngận, ngoan:

狠 ngận, ngoan

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngận,ngoan

ngận, ngoan [ngận, ngoan]

U+72E0, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hen3, yin2, yan2, ken3, hang3;
Việt bính: han2;

ngận, ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 狠

(Tính) Hung ác, tàn nhẫn.
◎Như: ngận tâm
lòng tàn nhẫn.

(Động)
Nén lòng, buộc lòng, đành lòng.
◎Như: ngã ngận trước tâm giá dạng tố tôi buộc lòng phải làm như thế.

(Động)
Kiên quyết, cực lực, ra sức.
◎Như: ngận mệnh dốc hết sức mình.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.

(Phó)
Rất, lắm.
§ Dùng như ngận .
◎Như: ngận hảo rất tốt.Một âm là ngoan.

(Động)
Chó cắn nhau.
ngận, như "ngận tâm (sự tàn nhẫn)" (gdhn)

Nghĩa của 狠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hěn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGẬN, NGOAN
1. hung ác; tàn nhẫn; độc ác; dữ tợn; hung hãn。凶恶;残忍。
凶狠
hung ác
狠毒
ác độc
2. dằn lại; kìm lại; nén lại。控制感情,下定决心。
狠着心把泪止住。
dằn lòng kìm nước mắt lại.
3. kiên quyết; mạnh mẽ; ra sức; dốc sức; cực lực。坚决。
狠抓业务
kiên quyết nắm lấy nghiệp vụ
4. lợi hại; nghiêm khắc。严厉;厉害。
对自己人要和,对敌人要狠。
đối với người của ta nên ôn hoà, đối với kẻ địch nên nghiêm khắc.
狠 狠打击各种犯罪分子。
nghiêm khắc đánh vào các phần tử tội phạm.
5. rất; lắm; quá。同"很"。
Từ ghép:
狠毒 ; 狠命 ; 狠心

Chữ gần giống với 狠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Chữ gần giống 狠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoan

ngoan𠺿:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn
ngận, ngoan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngận, ngoan Tìm thêm nội dung cho: ngận, ngoan